Bảng giá vàng 9h sáng 10/02:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,730,000 | 37,030,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,730,000 | 37,050,000 |
| DOJI HN | 36,800,000 | 37,000,000 |
| DOJI SG | 36,800,000 | 37,000,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,800,000 | 37,000,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,800,000 | 37,100,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,850,000 | 37,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,800,000 | 36,950,000 |
| EXIMBANK | 36,800,000 | 37,000,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/02.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Phiên 9/2: Nhận định của Trump về thuế làm rúng động thị trường chứng khoán, hàng hóa
08:04 AM 10/02
Nhật Bản tuyên bố sẽ duy trì chương trình nới lỏng tiền tệ
07:44 AM 10/02
Bản tin 10pm: Các chuyên gia nhận định vàng tiếp tục tăng, quỹ lớn đang tiếp tục mua vào
10:35 PM 09/02
Vàng vẫn đang nỗ lực chinh phục các mức cao mới
02:20 PM 09/02
J.P. Morgan: Đã đến lúc bán ra USD vì chính sách của Trump
01:59 PM 09/02
Vàng SJC tiếp tục phản ứng chậm chạp với thị trường thế giới
11:05 AM 09/02
Ngày 9/2: TGTT cán đỉnh mới tại 22.216 VND/USD
09:32 AM 09/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |