Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.544 VND/USD, tỷ giá trần 23.938 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay hầu như là giảm nhẹ, đi ngang…
Cụ thể, lúc 11h03 ngày 2/4, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.950 – 23.160 VND/USD, mua vào – bán ra, giảm 10 đồng chiều mua và giảm 10 đồng chiều bán so với chốt phiên hôm qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.975 – 23.175 VND/USD, không thay đổi so với chốt phiên 1/4.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.963 – 23.163 VND/USD, giảm 4 đồng mỗi chiều mua và bán so với chốt phiên đầu tháng 4.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.922– 23.172 VND/USD, giảm 3 đồng mỗi chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.980 – 23.160 VND/USD, giữ nguyên chiều mua và chiều bán so với chốt phiên 1/4.
Tỷ giá tại Vietcombank ngày 2/4
Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm khá sâu. Cùng thời điểm, giá USD chợ đen mua vào ở ngưỡng 23.720 đồng/USD và giá bán ra 23.820 đồng/USD, giảm 180 đồng chiều mua giảm 130 đồng mỗi chiều bán so với giá chốt phiên 1/4.
tygiausd.org tổng hợp
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Dự báo giá vàng tuần 5-9/4: Có vượt được kháng cự mạnh 1750$ để tiến lên tầm cao mới?
10:18 AM 02/04
Vàng: Tăng hơn 1% trước khi thị trường đóng cửa nghỉ lễ
09:08 AM 02/04
Phiên 1/4: S&P 500 lần đầu vượt mức 4000 điểm trong lịch sử; Dầu thô tăng mặc hành động của OPEC+
08:23 AM 02/04
Nhờ Covid-19, kinh tế Trung Quốc sẽ sớm vượt Mỹ?
05:33 PM 01/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,300 | 186,300 |
| Vàng nhẫn | 183,300 | 186,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |