Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.540 VND/USD, tỷ giá trần 23.934 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay gần như đi ngang…
Cụ thể, lúc 10h10 ngày 30/3, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.950 – 23.160 VND/USD, mua vào – bán ra, giữ nguyên giá mua và bán so với chốt phiên 29/3.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.970 – 23.170 VND/USD, không thay đổi so với chốt phiên thứ Hai.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.963 – 23.163 VND/USD, giảm 3 đồng chiều mua và giảm 3 đồng chiều bán so với chốt phiên 29/3.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.921– 23.171 VND/USD, điều chỉnh tăng 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Hai.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.980 – 23.160 VND/USD, giữ nguyên chiều mua và chiều bán so với chốt phiên thứ Hai.
Tỷ giá tại Vietcombank ngày 30/3
Tỷ giá USD trên thị trường tự do theo chiều hướng tăng. Cùng thời điểm, giá USD chợ đen mua vào ở ngưỡng 23.950 đồng/USD và giá bán ra 24.000 đồng/USD, tăng 50 đồng chiều mua và tăng 30 đồng mỗi chiều bán so với giá chốt ngày đầu tuần.
tygiausd.org tổng hợp
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
MKS PAMP đưa Kịch bản táo bạo: Vàng 5.800 USD, bạc dẫn sóng, bạch kim chờ ngày breakout!
09:30 AM 20/05
Phi đô la hóa, Quỹ tài sản quốc gia của Nga đổ tiền vào vàng
09:28 AM 30/03
‘Đợt tăng giá mạnh nhất’ của vàng sắp đến: Mục tiêu năm 2021 của Wells Fargo là 2200$
08:53 AM 30/03
Vàng trong nước đắt vì khan hiếm?
07:52 AM 30/03
Phiên giao dịch thị trường Hoa Kỳ ngày 29/3: Lực mua USD khiến vàng về sát ngưỡng 1700
07:48 AM 30/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |