Trên thị trường ngoại tệ, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của VND với USD áp dụng cho ngày 25/1 là 22.202 đồng/USD, tăng 15 đồng/USD so với ngày 24/1.
Với biên độ tỷ giá +/-3%, sáng nay ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua vào là 22.530 đồng/USD và bán ra là 22.600 đồng/USD, không đổi so với cuối ngày hôm trước.

Tỳ giá tuần qua
Ngân hàng BIDV mua vào là 22.530 đồng/USD và bán ra là 22.600 đồng/USD, giảm 10 đồng ở chiều bán ra so với cuối ngày hôm trước.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết từ 22.540-22.610 triệu đồng/lượng, trong khi Ngân hàng Eximbank niêm yết chiều mua vào là 22.510 và bán ra là 22.610 đồng/USD, không đổi so với cuối ngày 24/1.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Vàng giữ giá sáng ngày 28 tháng Chạp
09:42 AM 25/01
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 24/1
03:57 PM 24/01
Đà tăng của vàng có thể đẩy giá lên $1250 bất chấp chính sách diều hâu của Fed- Sucden Financial
03:47 PM 24/01
DailyForex: Vàng chạm đỉnh 2 tháng nhờ đồng USD yếu thế
03:27 PM 24/01
Những doanh nhân có ảnh hưởng toàn cầu 2016
02:37 PM 24/01
Vàng đầy triển vọng dưới góc nhìn của RBC và HSBC
02:17 PM 24/01
Vàng SJC tăng tốc đón Năm mới Đinh Dậu
11:21 AM 24/01
Nhà đầu tư lợi dụng vàng giảm giá làm cơ hội mua vào
10:51 AM 24/01
2017 mang tới nhiều cơn gió ngược cho vàng?
10:11 AM 24/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |