Với biên độ +/-3% the o quy định, tỷ giá sàn là 22.484 VND/USD, tỷ giá trần 23.874 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng-giảm trái chiều.
Cụ thể, lúc 9h50 phút, ngày 20/11, ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.055 – 23.265 VND/USD, giảm 5 đồng cả chiều mua và bán so với mức niêm yết hôm qua.
Tại BIDV niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra được giữ nguyên so với phiên chiều qua.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 23.070 – 23.270 VND/USD, tăng 3 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết cuối ngày 19/11.
Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.047 – 23.277 VND/USD, giá mua và bán cùng được điều chỉnh tăng 7 đồng so với giá chốt chiều thứ năm.
Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.070 – 23.260 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với mức niêm yết chiều qua.
Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với niêm yết trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay được giữ nguyên cả hai chiều mua và bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.180 – 23.210 VND/USD.
Tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Đọc gì hôm nay 19/3: Quyết định lãi suất của ECB – BOE; Vàng – Bạc rơi tự do – NĐT hoảng loạn
05:10 PM 19/03
‘Kẻ thù’ mạnh lên, vàng đang ở thời điểm khốn đốn
08:43 AM 20/11
Phiên 19/11: NĐT trở lại cổ phiếu công nghệ, Phố Wall hồi phục tốt; Dầu thô gặp khó số ca Covid-19
08:18 AM 20/11
Vắc xin Pfizer dự kiến được cấp phép sử dụng trong tháng 12 và cảnh báo về vắc xin từ WHO
05:03 PM 19/11
Vàng: Nguy cơ giảm về $1850 là rất lớn
03:43 PM 19/11
TT vàng 19/11: Cửa tăng rất hẹp
03:13 PM 19/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,710 10 | 27,760 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,000-5,100 | 171,000-5,100 |
| Vàng nhẫn | 168,000-5,100 | 171,030-5,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |