Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Hai, hợp đồng vàng tương lai tiến 0,7% lên $1892,50/oz.
Hợp đồng vàng giao ngay cộng 0,8% lên $1893,13/oz.
Đảng Dân chủ Joe Biden vẫn đang dẫn trước Tổng thống Mỹ Donald Trump trong các cuộc thăm dò dư luận quốc gia, nhưng cuộc đua đang diễn ra chặt chẽ ở một số bang chiến trường, với lo ngại rằng kết quả có thể không rõ ràng vào đêm thứ Ba (3/11) vì việc kiểm phiếu có thể mất nhiều ngày.
Ông Phillip Streible, chiến lược gia thị trường tại Blue Line Futures ở Chicago cho biết:
Chúng tôi đang chờ đợi sự biến động thị trường trong 72 giờ tới. Vì vậy, mọi người đang xem vàng và bạc như một nơi trú ẩn an toàn”.
Ông Craig Erlam, chuyên gia phân tích của OANDA cũng đồng quan điểm:
Chúng ta chỉ thấy mức tăng nhỏ giọt của vàng và điều đó không có gì đáng ngạc nhiên. Vàng có thể chứng kiến một số biến động về giá vào ngày bầu cử.
Các nhà đầu tư đã chuẩn bị sẵn sàng cho tình trạng hỗn loạn giao dịch ngắn hạn và những thay đổi lớn về chính sách dài hạn, trước thềm cuộc bầu cử tổng thống Mỹ sẽ diễn ra vào thứ Ba ngày 3/11/2020.
tygiausd.org tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Phiên 2/11: Phố Wall hồi phục sau bán tháo
07:08 AM 03/11
Đầu tư vàng phiên 2/11: Cần phải biết điều gì?
04:43 PM 02/11
Vàng: Đường xu hướng kháng cự vẫn là dốc xuống
03:18 PM 02/11
Nên đầu tư vào đâu để kiếm tiền tiêu tết?
08:33 AM 02/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |