Vàng đang chịu áp lực trên biểu đồ hàng tuần và hàng ngày, nhưng khung thời gian 4 giờ đang tỏ ra có vấn đề đối với kịch bản giảm giá.
Phần sau minh họa xu hướng giảm giá trong phân tích từ trên xuống:
Biểu đồ hàng tuần
Có cơ hội trên biểu đồ hàng tuần cho thấy giá vàng mở rộng đà giảm sau đợt điều chỉnh mới nhất.
Biểu đồ hàng ngày

Biểu đồ hàng ngày cho thấy giá đã phá vỡ ngưỡng hỗ trợ của đường xu hướng, hiện được cho là sẽ hoạt động như một ngưỡng kháng cự của đường xu hướng.
Việc phá vỡ dưới đường trung bình động 21 ngày sẽ tạo thêm niềm tin cho kịch bản giảm giá.
Biểu đồ 4 giờ

Tuy nhiên, triển vọng giảm giá cho đến nay không phải là một câu chuyện dễ dàng đối với khung thời gian 4 giờ.
Kim loại màu vàng vẫn được kìm kẹp trong một phạm vi hẹp.
Hành động giá đã bất lợi đối với triển vọng giảm chung và đang kiểm tra các cam kết của phe giá xuống tại thời điểm này.
Việc vượt lên trên cấu trúc kháng cự sẽ đặt đường xu hướng phản kháng và đường trung bình động 21 vào tình trạng nguy hiểm.
tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Tỷ giá VND/USD 27/10: Tỷ giá trung tâm tăng 5 đồng
10:18 AM 27/10
Mỹ: Đàm phán về gói kích thích kinh tế mới tiến triển chậm
08:43 AM 27/10
USD tăng nhưng vàng không giảm? Vì sao?
08:33 AM 27/10
TTCK: Tiếp tục điều chỉnh
07:58 AM 27/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |