Giá vàng tiếp tục trì trệ quanh mức $1901 trong khi tiến vào phiên giao dịch châu Âu hôm thứ Ba. Khi làm như vậy, kim loại màu vàng tôn trọng sự phục hồi từ đường hỗ trợ ngắn hạn trong khi vẫn nằm dưới ngưỡng kháng cự ngắn hạn, cụ thể là đường SMA 200 và đường xu hướng giảm từ ngày 16/9.
Với việc MACD không cho thấy hướng đi rõ ràng, các nhà giao dịch sẽ thích chờ đợi sự phá vỡ rõ ràng ở mức $1918/oz, bao gồm đường kháng cự hoặc sự phá vỡ xuống của đường hỗ trợ gần $1894.
Tuy nhiên, ngưỡng $1900 và mức SMA 200 tại $1913 có thể hoạt động như bộ lọc trong các bước tiếp theo của báo giá.
Ngoài ra, đợt tăng giá trước đây của vàng tại vùng $1918 sẽ thách thức mức cao hàng tháng là $1933 trước khi thăm dò mức đỉnh vào giữa tháng 9 xung quanh mức $1973.
Ngược lại, sự thống trị của đà giảm dưới $1894 sẽ khiến thị trường về nhiều hỗ trợ xung quanh $1890 và $1880/75 trước khi hướng kim loại quý này về mức thấp nhất ngày 28/9 là $1848,82.
Biểu đồ 4 giờ vàng
Xu hướng: Đi ngang
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng chiều 23/3: Bật lên từ SMA 200 ngày – Vàng trong nước hồi nhanh lên 166 triệu
05:25 PM 23/03
Người đàn ông Trung Quốc chiết xuất vàng trị giá 200.000 nhân dân tệ từ SIM cũ và rác thải điện tử
04:50 PM 23/03
Giá vàng ngày 23/3: “Đứt phanh” về 162 triệu – NĐT cực kì hoảng loạn vì vàng quốc tế đổ máu
02:45 PM 23/03
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Vàng giảm trước sự chi phối của nhiều yếu tố
11:28 AM 20/10
Commerzbank: Vàng đang bị chi phối bởi quá nhiều vấn đề: Kích thích, Brexit, Covid-19
10:33 AM 20/10
Livestream Thị trường vàng (Thử nghiệm) ngày 20/10/2020
08:53 AM 20/10
Dòng vốn chảy vào vàng khi USD và chứng khoán suy yếu
08:33 AM 20/10
TTCK: Không tăng mạnh hoặc điều chỉnh nhẹ
08:03 AM 20/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,930 -20 | 27,980 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 163,000 | 166,000 |
| Vàng nhẫn | 163,000 | 166,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |