Đối với các nhà giao dịch và nhà đầu tư dài hạn trên thị trường vàng và bạc (trái ngược với các nhà giao dịch hợp đồng tương lai ngắn hạn hoặc nhà giao dịch trong ngày), biểu đồ hàng tuần thay thế cho biểu đồ hàng ngày.
Những chú bò vàng và bạc vẫn có lợi thế kỹ thuật trong dài hạn. Những chú bò vàng cần phải bảo vệ mức “phản ứng thấp” cuối cùng trong xu hướng tăng hiện tại trên biểu đồ hàng tuần, nằm ở mức $1843,00/oz. Tương tự vậy, câu chuyện đối với bạc cũng là phải duy trì trên mức “phản ứng thấp” để giữ xu hướng tăng trên biểu đồ hàng tuần. Mức thấp phản ứng đó nằm ở mức thấp gần đây là $21,96.
Chú bò: Xu hướng tăng, thị trường giá lên.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 26/5: Lại sụt 500K – thị trường ‘dậm chân tại chỗ’ chờ tín hiệu mới từ quốc tế
04:15 PM 26/05
Tin tức đáng chú ý 26/5: Chỉ số niềm tin tiêu dùng Mỹ
03:40 PM 26/05
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
[Quy tắc đầu tư vàng] Kiếm bộn tiền từ các cuộc khủng hoảng, tỷ phú Mỹ gây dựng khối tài sản 13 tỷ USD từ việc săn tìm các tài sản xấu
02:23 PM 05/10
Tháng 10 có phải là tháng để mua vàng?
02:08 PM 05/10
Mua vàng chính là “khoản bảo hiểm” tốt nhất cho tương lai!
10:38 AM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |