Phân tích
Trong khi vàng (XAU/USD) đã tăng lên từ mức thấp nhất hôm thứ Sáu là $1897, thì kim loại màu vàng vẫn bị mắc kẹt trong một kênh giảm dần, như được thấy trên biểu đồ 15 phút.
Một động thái trên đỉnh của tam giác, hiện ở ngưỡng $1903, sẽ xác nhận một sự bứt phá và mở ra cánh cửa cho vàng tiếp cận mức cao nhất ngày 2/10 tại $1917.
Ngược lại, việc quý kim rớt mốc $1897 – phần cuối dưới của tam giác – sẽ củng cố quan điểm giảm giá được đưa ra bởi phân tích nêm tăng trên biểu đồ hàng giờ được xác nhận vào thứ Sáu và mở ra khả năng giá rời về SMA 100 ngày ở mức $1855.
Vào thời điểm viết bài, vàng đang giao dịch ở mức $1900/oz.
Biểu đồ hàng giờ và 15 phút
Xu hướng: Trung lập
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 26/5: Lại sụt 500K – thị trường ‘dậm chân tại chỗ’ chờ tín hiệu mới từ quốc tế
04:15 PM 26/05
Tin tức đáng chú ý 26/5: Chỉ số niềm tin tiêu dùng Mỹ
03:40 PM 26/05
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Quá trình chữa Covid-19 của Tổng thống Trump tác động tới vàng theo chiều hướng tốt hay xấu?
09:33 AM 05/10
TTCK: Duy trì vận động trong khu vực 905-915
07:58 AM 05/10
Bầu cử Mỹ có bị ảnh hưởng khi Tổng thống Trump mắc COVID-19?
03:38 PM 02/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |