Ngân hàng Nhà nước vừa công bố tỷ giá trung tâm, áp dụng cho ngày 14/1 là 22.161 đồng, không đổi so với mức công bố hôm qua. Tuy nhiên, tính từ đầu tuần, tỷ giá này đã được điều chỉnh giảm 7 đồng, tương đương 0,03%.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng trong ngày hôm nay là 22.826 đồng và tỷ giá sàn là 21.496 đồng/USD. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại không có nhiều biến động.
Cụ thể, hai ngân hàng BIDV và Vietinbank đang cùng niêm yết USD ở mức 22.530-22.600 đồng, trong đó, BIDV không điều chỉnh tỷ giá, Vietinbank giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với mức khảo sát sáng qua.

Tỷ giá tại một số Ngân hàng
Tỷ giá tại Vietcombank đang ở mức 22.535-22.605 đồng, không đổi so với sáng qua.
Ngân hàng ACB vẫn niêm yết USD ở mức 22.530-22.600 đồng trong khi giá USD tại Eximbank vẫn đang là 22.530-22.610 đồng.
Tỷ giá tại Techcombank vẫn là 22.520-22.620 đồng và tại DongABank là 22.535-22.605 đồng.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Vàng trong nước sáng thứ 7 ngày 14/01 đang tăng nhẹ
09:12 AM 14/01
Vàng trong nước tuần qua: Tăng nhưng chưa đột phá
04:38 PM 13/01
Có vàng, hãy bán ngay
03:37 PM 13/01
Tái huy động vàng, tăng huy động ngoại tệ là cần thiết
02:56 PM 13/01
CIBC: Giá vàng sẽ hồi phục cho đến hết tháng Hai
02:45 PM 13/01
Diễn biến giá vàng khá trầm lắng
11:21 AM 13/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |