Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,350,000 | 36,650,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,350,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,500,000 | 36,600,000 |
| DOJI SG | 36,500,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,480,000 | 36,580,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,450,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,500,000 | 36,570,000 |
| TPBANK GOLD | 36,500,000 | 36,600,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,500,000 | 36,600,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/01.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Top 5 rủi ro toàn cầu năm 2017
08:39 AM 13/01
Bản tin 10pm: Vàng phá lên 1200$ đang khẳng định đà hồi phục khi ông Trump gây thất vọng
10:02 PM 12/01
Thế giới biến động khó lường, châu Á là “nạn nhân” lớn nhất
06:25 PM 12/01
Vàng xuống vì ông Trump, lên cũng nhờ Trump
03:52 PM 12/01
Vàng ngoại tăng sốc, vàng nội thờ ơ, chênh lệch thu hẹp
11:15 AM 12/01
Ngày 12/1: Tỷ giá USD/VND tiếp tục diễn biến ổn định
09:34 AM 12/01
Thủ tướng “cắt nghĩa” việc huy động tiền, vàng trong dân
09:03 AM 12/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |