Thị trường vàng phục hồi sau khi thiết lập bước giảm đầu phiên Ávà duy trì khoảng $1755/oz khi phiên Âu sắp mở cửa. Vàng đã làm mới mức cao hàng tháng vào ngày hôm qua 22/6. Tuy nhiên, thất bại trong việc vượt qua đỉnh tháng 5 thúc đẩy phe bán tìm kiếm cơ hội để tham gia.
Trong khi $1731 có thể cung cấp hỗ trợ ngay lập tức cho kim loại quý trong những lúc thị trường suy yếu, thì hợp lưu SMA 50 ngày và đường xu hướng tăng kéo dài 3 tháng khoảng $1718 /17, trở thành mức quan trọng cần theo dõi.
Nếu tài sản trú ẩn an toàn trượt xuống dưới $1717/oz lúc đóng phiên, $1700/oz và mức thấp hàng tháng gần $1670 sẽ nằm trong tầm ngắm của xu hướng giảm.
Mặt khác, việc chinh phục mức cao trong quá khứ $1765 cho phép kịch bản tích cực nhắm đến đường xu hướng tăng từ ngày 14/4, ở mức $1785 bây giờ, trước khi nhìn vào đỉnh cuối năm 2012 gần $1795/96.
Trong trường hợpvàng vượt được ngưỡng $1796/oz và gia tăng sức mạnh vượt phạm vi $1800/oz, quý kim sẽ có cơ hội tiếp cận đường xu hướng dốc lên từ tháng 9/2019, gần $1809 .
Biểu đồ vàng hàng ngày
Xu hướng: Dự kiến pullback
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Cập nhật Giá vàng sáng 31/3: Thế giới lên $4600 – Vàng SJC lên ngay 176 triệu sau khi ông Trump sẵn sàng chấm dứt chiến tranh
09:35 AM 31/03
TT vàng 23/6: Phăng phăng leo dốc, chinh phục đỉnh cao
03:11 PM 23/06
TTCK Việt sáng 23/6: VnIndex loay hoay quanh ngưỡng 870 điểm
01:50 PM 23/06
Giá vàng tăng vọt, sắp chạm mức cao kỷ lục
01:31 PM 23/06
Trung tâm đi ngang, ngân hàng thương mại giảm
11:40 AM 23/06
Vàng lên mức cao kỉ lục, mốc $1800 không còn xa
08:51 AM 23/06
TTCK: Thị trường tiếp tục giằng co
08:30 AM 23/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,030 -70 | 28,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,900 | 174,900 |
| Vàng nhẫn | 171,900 | 174,930 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |