Cập nhật thời điểm 16h40 ngày 30/3, vàng miếng SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 170,8 – 173,8 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 1 triệu và giá bán tăng 1 triệu so với cuối ngày hôm qua. Biến động giá SJC từ đầu giờ sáng nay.
DOJI Hà Nội và Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 170,8 – 173,8 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 1 triệu và giá bán tăng 1 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu định giá giao dịch tại 170,7 – 173,8 triệu đồng/lượng – giá mua tăng 900 nghìn và giá bán tăng 1 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Vàng miếng tại Phú Quý định giá giao dịch tại 170,8 – 173,8 triệu đồng/lượng; giá mua tăng 1 triệu và giá bán tăng 1 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Giá vàng miếng tại ngân hàng phiên chiều 30/3:
Với tỷ giá USD/VND tự do hiện tại là 28.080, giá vàng thế giới quy đổi là 155 triệu đồng/lượng. Theo đó, giá vàng miếng trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 18,8 triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Tương tự vàng miếng, giá vàng nhẫn cũng tăng trong chiều nay.

Trên thị trường thế giới, giá vàng hiện neo ổn định trên mốc $4500/oz.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Phiên sáng 30/3: Giá vàng giảm rồi lại tăng theo từng nhịp vàng ngoại, neo sát 173 triệu
11:25 AM 30/03
Cập nhật Giá vàng sáng 30/3: Thế giới rơi về $4424 rồi bật lên – SJC giảm ngày 1,4 triệu
08:50 AM 30/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,030 -70 | 28,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,8001,000 | 173,8001,000 |
| Vàng nhẫn | 170,8001,000 | 173,8301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |