Cập nhật lúc 14h50 giờ Việt Nam, tức 7h50 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 6/2020, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York mất 0,78% lên $1738,35/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1738,10/oz.

Theo đó, sự chênh lệch giữa hợp đồng tương lai vàng giao tháng 6 và giá giao ngay ở mức 0,25USD mỗi ounce.
Sự suy giảm của vàng xuất hiện ngay kể cả khi chứng khoán chìm trong sắc đỏ.

Tâm lý thị trường trở nên tồi tệ khi số ca nhiễm Covid-19 hàng ngày liên tục phá vỡ kỷ lục ở các đất nước như Brazil và Mexico. Các quốc gia khác như Ấn Độ và Tây Ban Nha đang gia hạn thời gian phong tỏa, nhằm hạn chế sự lây lan của virus.
Cuối ngày, Thủ tướng Nhật Bản Shinzo Abe sẽ liệu có nên dỡ bỏ tình trạng khẩn cấp ở Osaka hay không, mặc dù chắc chắn họ sẽ không dỡ bỏ tình trạng khẩn cấp ở thủ đô Tokyo.
Trong khi đó, biên bản cuộc họp tháng 4 của Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ được phát hành qua đêm cho thấy sự tái khẳng định về cam kết giữ lãi suất gần bằng 0 cho đến khi sự phục hồi kinh tế từ virus Covid-19 được khẳng định.
giavangvn.org
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Giá vàng tăng giảm bất thường khi kinh tế diễn biến phức tạp
01:31 PM 21/05
Tỷ giá trung tâm và giá trao đổi USD tiếp tục giảm
11:21 AM 21/05
Mickey Fulp: 2020 là một năm rất khác, kịch bản theo mùa của vàng có thể sẽ không xảy ra
10:51 AM 21/05
PTKT sáng 21/05: Ngừng lại đà tăng, rời về dưới $1750
09:50 AM 21/05
Bảng giá vàng sáng 21/5: Vàng tuột 49 triệu đồng/lượng
09:32 AM 21/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |