Tỷ lệ vàng/bạc đo lường xem cần bao nhiêu ounce bạc để mua được một ounce vàng. Một con số nhỏ hơn có nghĩa là bạc đang hoạt động tốt hơn, đó chính xác là những gì đã xảy ra gần đây.
Bạc vào đầu ngày thứ Tư đã đạt mức cao nhất kể từ cuối tháng 2, Commerzbank chỉ ra. Vào thời điểm đó, giá đã tăng gần 14% so với cùng kì tuần trước. Nhà phân tích Carsten Fritsch cho biết:
Đà tăng giá của bạc đã khiến tỷ lệ vàng-bạc thay đổi mạnh, xuống dưới mức 100 lần đầu tiên kể từ giữa tháng 3 – khi tình trạng hỗn loạn nghiêm trọng trên thị trường tài chính chứng kiến nó tăng lên mức kỷ lục 127.
Nói cách khác, một ounce vàng trị giá 127 ounce bạc, so với chỉ dưới 100 ounce bây giờ. Điều này vẫn có nghĩa là bạc có giá trị tốt, tuy nhiên, trung bình dài hạn của tỷ lệ vàng bạc là trên 60. Ngay cả trong cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008, nó chỉ đạt 85.
giavangvn.org
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 20/5: Dầu thô, cổ phiếu công nghệ tăng mạnh – S&P 500 vọt lên cao nhất từ đầu tháng 3/2020
08:20 AM 21/05
Dịch Covid-19: Số ca tử vong mới cao kỷ lục tại Nga, Thế giới gần có 5 triệu người nhiễm
07:29 AM 21/05
TTCK Việt sáng 20/5: VN-Index giữ được sắc xanh
05:30 PM 20/05
TT vàng 20/5: Neo quanh đỉnh cao, chờ tin FOMC
03:21 PM 20/05
Vàng trong nước bán giá 49 triệu nhưng vẫn rẻ hơn thế giới
01:21 PM 20/05
Tỷ giá trung tâm giảm 10 đồng, USD tự do lao dốc
11:30 AM 20/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |