BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 27/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,600,000 | 36,300,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,600,000 | 36,320,000 |
| DOJI SG | 36,080,000 | 36,280,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,080,000 | 36,280,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,050,000 | 36,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,110,000 | 36,230,000 |
| SCB | 35,950,000 | 36,350,000 |
| HDBANK | 35,900,000 | 36,300,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,350,000 | 36,100,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/12.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Kỷ lục vượt sóng, gom chục tỷ USD vào kho dự trữTỷ giá USD/VND ổn định trong năm 2016.
08:07 AM 27/12
5 điểm nóng nhất trên thị trường tài chính châu Á năm 2016
07:56 AM 27/12
Brexit tác động thế nào tới EU và Trung Quốc trong năm 2017?
02:58 PM 26/12
Năm 2017, tránh mua vàng theo hiệu ứng “bầy đàn”
02:58 PM 26/12
Không khí giao dịch vàng sẽ còn trầm lắng cho tới hết năm?
11:44 AM 26/12
Đầu tuần 26/12: Tỷ giá USD diễn biến bình lặng
09:53 AM 26/12
Triển vọng giá dầu tuần này: Chậm chạp trước kỳ nghỉ
09:22 AM 26/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |