Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 23/12
Hôm qua thị trường đón nhận một số thống kê kinh tế của Mỹ bao gồm số đơn đặt hàng lâu bền tháng 11, số đơn xin trợ cấp thất nghiệp tuần trước và số liệu điều chỉnh GDP quý III của Mỹ. Các dữ liệu trên được công bố sau cuộc họp của Fed nên không có tác động nhiều đến diễn biến của đồng USD. Với kỳ vọng các chính sách tăng chi tiêu cũng như cắt giảm thuế của tổng thống mới Donald Trump sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và kích thích lạm phát tại Mỹ, qua đó khiến Fed tăng lãi suất nhanh hơn trong tương lai, đồng USD được dự báo sẽ duy trì đà tăng giá trong thời gian tới.
Chiến lược giao dịch:
Bán 1134
Mục tiêu 1122
Dừng lỗ 1140
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 23/12
Pivot 1130.46
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1135 SL: 1141 TP: 1124
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1132 – 1136 – 1138
Mức hỗ trợ: 1125 – 1123 – 1119
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Giá vàng khó tạo sóng!
11:18 AM 23/12
Ấn Độ: Cân nhắc giảm thuế nhập khẩu vàng từ 10% xuống 6%
09:36 AM 23/12
Ngày 23/12: Tỷ giá USD/VND tiếp tục lặng sóng
09:36 AM 23/12
Bảng giá vàng 9h sáng 23/12: Vàng SJC giảm không đáng kể
08:46 AM 23/12
Trump lên làm Tổng thống, yên Nhật sẽ tăng mạnh?
04:28 PM 22/12
Review 2016: Thị trường vàng – hai nửa đối lập!
03:07 PM 22/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |