Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.157 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức công bố hôm qua.
Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.469 VND/USD và tỷ giá trần là 23.849 VND/USD.
Phiên giao dịch hôm nay, một số ngân hàng thương mại niêm yết ngang giá, nhiều ngân hàng giảm giá mua – bán USD so với phiên trước.
Cụ thể, lúc 8 giờ 50, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.110 – 23.160 VND/USD, ngang giá so với phiên trước.
Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.135 – 23.255 VND/USD, ngang giá so với phiên trước.
Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.123 – 23.263 VND/USD, giảm 2 đồng cả 2 chiều mua và bán so với phiên trước.
Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.125 – 23.245 VND/USD, giảm 5 đồng cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.
Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.120 – 23.230 VND/USD, giảm mạnh 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.
Ngân hàng ACB niêm yết cùng thời điểm mua – bán USD ở mức 23.125 – 23.245 VND/USD, giảm 5 đồng cả chiều mua chiều bán so với mức niêm yết trước.

Sáng nay, giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do giảm 5 đồng chiều mua vào và tăng mạnh 15 đồng chiều bán ra so với phiên trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.220 – 23.250 VND/USD.
Tổng hợp
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Tháo chạy khỏi Vàng để gom Bitcoin? Tín hiệu lạ từ tỷ lệ BTC/Gold đang gây rúng động!
04:20 PM 16/04
SINVEST: [25-29/11/2019] Chiến lược giao dịch Vàng
10:18 AM 26/11
Vì sao lãi suất liên ngân hàng tăng vọt?
09:55 AM 26/11
5 thói quen tài chính của các doanh nhân giàu có
08:40 AM 26/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,5001,000 | 172,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 168,5001,000 | 172,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |