Điều này khiến ông Meger lo ngại về triển vọng tăng trưởng kinh tế và nghi ngờ về khả năng kí kết thỏa thuận thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc.
Trong phiên giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay đã nâng giá trị từ 1471.24 USD lên tới 1472.10 USD. Sáng nay, kim loại quý đang giao dịch ở mức 1474.48 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ kháng cự tại 1476.72 – 1477.43 USD, mục tiêu sẽ là chinh phục và thử nghiệm vùng 1481.34 – 1481.7 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1487.38 – 1488.09 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới mức hỗ trợ tại 1466.77 – 1466.06 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo ở mức 1460.38 – 1460.02 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ mở rộng về phạm vi 1456.11 – 1455.4 USD.

Pivot: 1473.35
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1471.00 SL: 1465.00 TP: 1481.00
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự : 1476.00 – 1481.00 – 1487.00
Mức hỗ trợ : 1470.00 – 1466.00 – 1460.00
Tradingview – Chiến lược giao dịch vàng
Góc nhìn Kĩ thuật ở thời điểm hiện tại cho thấy Vàng nhiều khả năng giữ biên độ dao động giá trên $1470 trong phiên Á. Dự Âu sẽ xuất hiện lực chốt lời đẩy Vàng giảm điều chỉnh về quanh $1466-$1468 thì đẹp để canh mua với SL nếu giá vượt quá $1461. Rõ ràng Vàng đang diễn tiếp theo kênh giá tăng khá đẹp và hiện tại đang đi ngang trong phạm vi $1471-$1475, vẻ như muốn củng cố giá để tiếp tục nhịp tăng. Target kì này có thể đẩy Vàng về quanh $1481-$1483.
giavangvn.org tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Mua bán ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 USD sẽ bị phạt cảnh cáo, từ 1.000 USD trở lên bị phạt tiền
03:26 PM 20/11
Thị trường vàng vẫn trong đà tăng giá
11:30 AM 20/11
TTCK: Tiếp tục hồi phục, hướng đến 1.010 điểm
08:35 AM 20/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,5001,000 | 172,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 168,5001,000 | 172,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |