Sáng nay (15/11), Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.144 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.838 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.450 VND/USD.
Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước vẫn duy trì mức giá mua vào 23.200 VND và bán ra là 23.789 VND.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại hôm nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank và BIDV đang cùng mua bán USD ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
VietinBank tăng nhẹ 2 đồng, đang niêm yết USD ở mức 23.138 – 23.258 VND/USD.
ACB vẫn đang mua bán USD ở mức 23.150 – 23.250 VND/USD và tại Eximbank là 23.160 – 23.250 VND/USD.
Tỷ giá tại Sacombank đang là 23.141 – 23.251 VND/USD, tăng 1 đồng ở mỗi chiều so với sáng qua.
Techcombank đang mua bán USD ở mức 23.154 – 23.274 VND/USD, tăng 2 đồng ở mỗi chiều so với sáng qua.

Giá USD tự do ở mức: 23.200 – 23.230 VND/USD (mua – bán), không đổi ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch trước đó.
Tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Công nghệ đá phiến Mỹ sẽ vượt mặt Nga vào năm 2050
10:50 AM 15/11
Tỷ giá USD ngày 15/11/2019
09:55 AM 15/11
Hạ tầng kết nối đánh thức tiềm năng bất động sản Tây Nam Bộ
09:40 AM 15/11
TTCK: “Tiếp tục điều chỉnh trong khoảng 1.000-1.007”
08:35 AM 15/11
Tết này giá thịt lợn sẽ tăng cao, nhưng không khủng hoảng
05:53 AM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |