Với việc đà giảm của kim loại quý đã chững lại dưới mức thấp của tháng 10 và diễn biến dao động dưới đường EMA 100 ngày lần đầu tiên kể từ cuối tháng 5, giới đầu tư dường như được củng cố thêm hy vọng khi thị trường bám chắc quanh mốc 1.460 đô la trong phiên giao dịch hôm nay.
Lúc này, mốc cao tháng tháng Bảy gần $1,452.50 đã trở thành ngưỡng hỗ trợ hiện tại của bước thoái lui 38,2% Fibonacci retracement từ đà tăng tháng 4 -tháng 9.
Nếu quý kim tiếp tục trượt giảm về $1,445 thì đường xu hướng giảm kể từ giữa tháng 8- quanh khu vực $1,433 và $1,412/11- bao gồm đường Trung bình di chuyển EMA 200 ngày và mức thoái lui 50% Fib sẽ nằm trong tầm ngắn của các chú “gấu vàng”.
Mặc dù vậy, Chỉ số sức mạnh tương đối RSI với tình trạng gần như quá bán có thể xuyên qua mức EMA 100 ngày là $1.464, từ đó, thách thức mức thấp ngày 11 tháng 10 là $1.474.
Tuy nhiên, cần lưu ý rằng EMA 21 ngày và mức thoái lui 23,6% Fib gần khu vực $1.486/88 có thể khiến người mua dõi mắt về ngưỡng $1.474.

Xu hướng kỳ vọng: Tăng giá
giavangvn.org
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Cho vay 50 triệu, siết nợ thành... 1,3 tỷ
03:57 PM 11/11
TTCK: “Xu hướng chung của chỉ số vẫn đang tích cực”
03:26 PM 11/11
Vàng giảm, có nên mua?
03:26 PM 11/11
Vàng thế giới biến động khiêm tốn sáng đầu tuần
03:26 PM 11/11
Dự án có thiết kế cao cấp bậc nhất HCM
03:26 PM 11/11
Dự trữ ngoại hối đạt 71 tỉ USD
03:25 PM 11/11
Tỷ giá trung tâm giảm 3 đồng
03:25 PM 11/11
Vàng: Khối lượng hợp đồng mở tiết lộ tâm lý thị trường
03:25 PM 11/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |