Sáng nay (9/11), Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của VND với USD là 23.133 VND/USD, giá giữ nguyên không đổi so với phiên giao dịch ngày hôm qua.
Tại thị trường trong nước, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng thương mại phổ biến quanh mức 23.110 đồng/USD và 23.260 đồng/USD.
Cụ thể, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá ở mức 23.110 VND/USD và 23.260 VND/USD (mua vào-bán ra).
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá ở mức 23.140 VND/USD và 23.260 VND/USD (mua vào-bán ra). Tỷ giá của Ngân hàng ACB được niêm yết ở mức 23.130 VND/USD và 23.250 VND/USD (mua-bán).
Giá vàng đã giảm gần 6,2% sau khi tăng lên mức cao của nhiều năm 1.557 USD/ounce hồi đầu tháng 9/2019.
Giá vàng miếng trong nước được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức: 41,40 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,60 triệu đồng/lượng (bán ra), giảm ở cả 2 chiều mua vào và bán ra so với cuối phiên liền trước.
Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 41,28 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,57 triệu đồng/lượng (bán ra), giảm ở cả 2 chiều mua vào và chiều bán ra so với cuối giờ ngày 7/11.
giavangvn.org tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Hà Nội: Đề xuất tăng 30% giá các loại đất
07:50 AM 09/11
Đẩy nhanh số hóa hệ thống Tài chính – Ngân hàng Việt Nam
06:50 AM 09/11
Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/11, USD tăng, Euro giảm
06:19 AM 09/11
Giá vàng hôm nay 9/11, sụt giảm cuối tuần
06:18 AM 09/11
Donald Trump gây bất ngờ, nước Mỹ ghi kỷ lục mới
06:18 AM 09/11
TT tiền tệ 08/11: Dollar Canada là tâm điểm trong ngày
03:15 PM 08/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |