BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 5/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,970,000 | 36,220,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,970,000 | 36,240,000 |
| DOJI HN | 35,950,000 | 36,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,950,000 | 36,200,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,950,000 | 36,210,000 |
| SACOMBANK | 35,950,000 | 36,250,000 |
| HDBANK | 35,950,000 | 36,230,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,950,000 | 36,250,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,970,000 | 36,180,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 5/12.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 4/5: Chiến dịch Operation Freedom – Thanh khoản thấp nhưng vẫn tiềm ẩn rủi ro
04:25 PM 04/05
Giá vàng 4/5: Tăng nhẹ sau nghỉ lễ nhưng rủi ro giảm sâu vẫn lớn khi vàng ngoại dưới $4600
03:40 PM 04/05
Mặc kệ giá vàng đang giảm, tại sao Bank of America vẫn “đánh cược” vào mức giá $6000?
11:40 AM 04/05
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
Triển vọng giá vàng tuần này: Nín thở chờ Fed
07:18 AM 05/12
Thông tin nhận định về giá vàng cho tuần giao dịch mới
07:09 PM 04/12
Tỷ giá đô la có dấu hiệu tăng mạnh cuối tuần
02:26 PM 03/12
Thị trường trong nước bán vàng trên mức 36 triệu đồng/lượng
09:48 AM 03/12
Diễn biến chính của thị trường quốc tế chốt phiên cuối tuần
09:18 AM 03/12
Năm 2017, NHNN sẽ phấn đấu ổn định lãi suất như năm nay
04:20 PM 02/12
Vì sao ‘Bond King’ Gundlach không hề từ bỏ Vàng?
03:08 PM 02/12
Vàng chịu nhiều áp lực giảm giá
02:58 PM 02/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,670 -10 | 26,720 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |