Bảng giá vàng 9h sáng 16/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,750,000 | 42,100,000 |
| DOJI HN | 41,790,000 | 42,050,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,800,000 | 42,150,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,810,000 | 42,050,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,750,000 | 42,150,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,800,000 | 42,170,000 |
| MARITIMEBANK | 41,200,000 | 42,000,000 |
| MARITIMEBANK | 41,200,000 | 42,000,000 |
| EXIMBANK | 41,850,000 | 42,150,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 16/9.
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK: “Tiếp tục bị cản tại vùng 1.000 điểm”
08:18 AM 16/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 16 – 20/9
08:06 AM 16/09
Vì sao vàng sẽ chiến thắng trong mọi cuộc chiến tiền tệ?
08:42 PM 15/09
Giá vàng tuần từ 16- 20/9: Cẩn trọng cuộc họp của FED
08:38 PM 15/09
Tuần qua: Vàng ngoại dẫn dắt xu hướng giảm sâu của vàng nội, NĐT vẫn chưa dám bắt đáy
03:41 PM 14/09
Tỷ giá USD ngày 14/09/2019
10:25 AM 14/09
BVSC: Tác động từ NHNN giảm lãi suất không quá lớn
08:49 AM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |