Saudi Aramco, công ty dầu mỏ quốc gia Arab Saudi, đặt mục tiêu khôi phục khoảng 1/3 sản lượng, tương đương 2 triệu thùng/ngày vào ngày 16/9. Năm ngoái, Aramco xuất khẩu hơn 7 triệu thùng dầu thô mỗi ngày. Gần ba phần tư số đó là sang châu Á. Quốc gia này hiện có 188 triệu thùng dự trữ, tương đương 37 ngày sản xuất của Abqaiq.
Một nguồn thạo tin nói “cần nhiều tuần, không phải nhiều ngày” để khôi phục sản lượng. Xuất khẩu dầu của Arab Saudi trong tuần vẫn bình thường do Riyadh sẽ sử dụng dầu từ các cơ sở lưu trữ.
Tuy nhiên, thị trường năng lượng phần nào đã hạ nhiệt sau khi Tổng thống Donald Trump nói ông cho phép sử dụng dầu từ Kho dự trữ dầu chiến lược Mỹ (SPR) nếu cần thiết. Kho dự trữ dầu chiến lược của Mỹ hiện có khoảng 644 triệu thùng, tương đương 52 ngày sản xuất.
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK: “Tiếp tục bị cản tại vùng 1.000 điểm”
08:18 AM 16/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 16 – 20/9
08:06 AM 16/09
Vì sao vàng sẽ chiến thắng trong mọi cuộc chiến tiền tệ?
08:42 PM 15/09
Giá vàng tuần từ 16- 20/9: Cẩn trọng cuộc họp của FED
08:38 PM 15/09
Tuần qua: Vàng ngoại dẫn dắt xu hướng giảm sâu của vàng nội, NĐT vẫn chưa dám bắt đáy
03:41 PM 14/09
Tỷ giá USD ngày 14/09/2019
10:25 AM 14/09
BVSC: Tác động từ NHNN giảm lãi suất không quá lớn
08:49 AM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |