Cập nhật lúc 16h36 giờ Việt Nam, tức 9h36 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 12, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York cộng 0,46% chạm $1514,35/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1506,87/oz.
Các quyết định của ECB đã đẩy kim loại màu vàng lên mức cao nhất trong một tuần trên $1500/oz và tăng gần như 30USD mỗi ounce vào thứ Năm, trước khi từ bỏ một phần lợi nhuận ngày hôm nay.
Nhà phân tích cao cấp Barani Krishnan của Investing.com cho biết hành động của Ngân hàng Trung ương châu Âu gây áp lực buộc Cục dự trữ Liên bang Mỹ Fed phải có hành động ôn hòa tương tự tại cuộc họp chính sách tiếp theo vào ngày 17-18/ 9.
Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump, người đã từng chỉ trích Chủ tịch Fed Jerome Powell trong nhiều tháng nay vì đã không cắt giảm lãi suất mạnh mẽ hơn, đã tweet vào hôm thứ Tư rằng các nhà lãnh đạo tại ngân hàng trung ương nên cắt giảm lãi suất về 0 ngay bây giờ.
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Giới chuyên gia: Fed nên hạ lãi suất vào tuần tới
03:35 PM 13/09
Sau Fed và ECB, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cũng đã giảm lãi suất. VNĐ ngay lập tức mất giá
03:21 PM 13/09
TTCK Việt sáng 13/9: VN-Index tăng vượt mốc 980 điểm
02:25 PM 13/09
Giá vàng tiếp tục tăng, tiến sát trở lại mốc 42 triệu đồng
11:45 AM 13/09
WGC mô tả vàng là khoản đầu tư hàng hóa hiệu quả nhất
11:37 AM 13/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |