Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.145 – 23.265 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng ở cả chiều mua và chiều bán so với hôm qua.
Tương tự, tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.145 – 23.265 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng ở cả chiều mua và chiều bán so với hôm qua.
Tại Techcombank, giá đồng bạc xanh niêm yết ở mức 23.133 – 23.273 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 4 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm sáng qua.
Vietinbank công bố tỷ giá là: 23.142- 23.262 VND/USD (mua vào – bán ra), đi ngang ở cả hai chiều mua, bán so với phiên trước đó.
Tại ngân hàng ACB, giá USD hiện là: 23.150 – 23.250 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với phiên giao dịch hôm qua.
Lúc 9h30, giá USD tự do niêm yết ở mức: 23.200 – 23.215 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 15 đồng ở cả hai chiều mua, bán ra so với phiên giao dịch hôm qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK: “Có thể giảm điểm trở lại”
08:32 AM 29/08
Vàng có thể đạt $2000 khi chứng khoán lao dốc – Citigroup
08:01 AM 29/08
Giá vàng ngắn hạn: Tích lũy để “nổi sóng”
07:14 AM 29/08
Nhà đầu tư nên chọn lướt sóng?
04:50 PM 28/08
Cảnh báo nguy cơ khủng hoảng kinh tế Mỹ
04:02 PM 28/08
VND sẽ đi về đâu?
03:42 PM 28/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |