Dự đoán quý kim sẽ còn lui về gần $1,280 nhằm hoàn thành bước giảm giá đã bắt đầu theo đuổi từ mốc $1,360. Ngưỡng $1,200 là một ngưỡng hỗ trợ quan trọng tiếp theo.
Biểu đồ vàng 4h
Đường kháng cự xu hướng (đường màu đen)- Khu vực hỗ trợ (hình chữ nhật màu xanh lá)
Có thể thấy, trên biểu đồ 4h, thị trường đã chạm khu vực hỗ trợ $1,310-$1,300 và đang giao dịch dưới chỉ số tenkan-sen (đường màu đỏ). Nhiều khả năng vàng sẽ phá thủng xuống dưới $1,300 với mục tiêu hỗ trợ tiếp theo là $1,280. Sau đó, một bước hồi phục tại khu vực này cũng được nhiều người kỳ vọng.
Tuy nhiên, nếu thị trường phá thủng dưới $1,280, chúng ta có thể dõi mắt về mục tiếp theo là $1,200.

Biểu đồ vàng theo tuần
Đường xu hướng tăng (đường màu xanh lam)
Dựa trên cơ sở tuần, mục tiêu $1,280 vẫn được mời gọi. Tại đây, chúng ta có thể thấy chỉ số kijun-sen hàng tuần (đường màu vàng) và đường biên dưới của kênh dốc tăng màu xanh lá. Nếu thị trường phá thủng dưới kênh này, một bước thoái lui sâu hơn sẽ lôi kéo vàng tìm về đám mấy tuần tại $1,200.
Giavang.net
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Anton Kolhanov: Vàng giảm về $1310
04:09 PM 31/08
Trung Quốc tham vọng định giá nguyên liệu cho cả thế giới
03:16 PM 31/08
Người dân sắp được kiểm định chất lượng vàng miễn phí
03:06 PM 31/08
DailyForex: Vàng chìm đáy 2 tháng
02:35 PM 31/08
Tháng 8, mỗi lượng vàng giảm hơn 300.000 đồng
11:26 AM 31/08
Giá USD hồi phục tạo cơ hội đầu tư vào vàng
10:34 AM 31/08
Mức thấp 2 tháng ám ảnh giá vàng
10:23 AM 31/08
Cuối tháng 8, TGTT tăng 9 đồng lên 21.921VND/USD
09:42 AM 31/08
Bảng giá vàng 9h sáng 31/8: Vàng chạy theo chiều hướng giảm
08:51 AM 31/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,450 -130 | 26,500 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |