Tỷ giá tham khảo tại Sở Giao dịch Ngân hàng nhà nước (NHNN) mua vào ở mức 23.200 VND/USD và bán ra ở mức 23.771 VND/USD.
Tỷ giá Vietcombank niêm yết ở mức: 23.140 – 23.260 VND/USD (mua – bán), giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với phiên trước.
Giá USD tại BIDV niêm yết theo tỷ giá: 23.140 – 23.260 VND/USD (mua – bán), tăng 1 đồng ở cả hai chiều so với phiên trước.
VietinBank niêm yết tỷ giá ở mức 23.126 – 23.256 VND/USD (mua – bán), giảm 3 đồng ở cả hai chiều so với phiên giao dịch trước đó.
Giá USD tại Techcombank niêm yết ở mức 23.127 đồng – 23.267 đồng (mua – bán), giảm 2 đồng ở cả hai chiều so với trước đó.
Giá USD tại ngân hàng Eximbank, giá mua – bán USD là 23.140 – 23.250 VND/USD, không đổi ở cả hai chiều so với phiên giao dịch trước đó.
Giá USD tự do ở mức: 23.195 – 23.210 VND/USD (mua – bán), không đổi so với phiên giao dịch trước đó.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/8: Thị trường vàng “nóng rực”
08:54 AM 24/08
TT tiền tệ 23/8: USD tăng trước khi Powell phát biểu tại Hội nghị Ngân hàng trung ương
08:52 PM 23/08
Nhân dân tệ hạ giá – Thận trọng, linh hoạt hơn với tỷ giá
02:42 PM 23/08
Vàng tăng nóng – Rủi ro hay cơ hội?
11:56 AM 23/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |