Cập nhật lúc 14h39 giờ Việt Nam, tức 7h39 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 12, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York giảm 0,2% về $1505,47/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1496,30/oz.
Fed đã không tiết lộ kế hoạch cho một loạt động thái cắt giảm lãi suất, cho thấy việc hạ lãi suất tháng trước chỉ là động thái điều chỉnh một lần giữa chu kì.
Powell được cho là chịu áp lực từ Tổng thống Donald Trump trong việc hạ lãi suất nhiều hơn, đó cũng là điều mà phố Wall và các thị trường mong đợi. Tuy nhiên, hầu hết các nhà kinh tế đề dự đoán Powell sẽ giữ vững tính độc lập của Fed và phớt lờ lời chỉ trích từ Tổng thống.
Vàng – tài sản không mang lợi suất thường được coi là được hưởng lợi từ việc lãi suất di chuyển thấp hơn.
Những diễn biến liên quan tới bất ổn chính trị đang diễn ra ở Hồng Kông và Trung Quốc – các cuộc đàm phán thương mại cũng được dự kiến sẽ điều hướng cách tài sản trú ẩn an toàn là vàng di chuyển trong thời gian tới.
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vàng tăng nóng – Rủi ro hay cơ hội?
11:56 AM 23/08
Dennis Gartman nói gì về Vàng trước Hội nghị Jackson Hole?
10:01 AM 23/08
Giá vàng sẽ ra sao sau Hội nghị Jackson Hole?
08:44 AM 23/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |