Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giá vàng SJC ở mức 41,35 triệu đồng/lượng (mua vào) và 42,10 triệu đồng/lượng (bán ra). Mức giá giảm 400.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 300.000 đồng/lượng chiều bán ra so với phiên giao dịch buổi sáng. Chênh lệch giá mua – bán giữ ở mức 750.000 đồng/lượng.
Trong khi đó, giá vàng SJC giao dịch lẻ của Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức giá 41,57 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,97 triệu đồng/lượng (bán ra). Mức giá này giảm 180.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch buổi sáng. Chênh lệch giá mua – bán giữ ở mức 220.000 đồng/lượng.
Theo các chuyên gia, nhu cầu tích trữ vàng của người dân nhiều năm gần đây giảm khá mạnh, rõ nhất là lượng vàng được khách nhờ ngân hàng thương mại giữ hộ là không đáng kể.
Ghi nhận vào lúc 16 giờ 30 phút (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới ghi nhận ở mức 1.507,46 USD/ounce, số liệu này cũng cho thấy vàng vẫn trong xu hướng tăng và nhỉnh hơn so với cùng thời điểm của phiên giao dịch ngày hôm qua. Vàng vẫn duy trì ở mức cao trong phiên hôm nay cũng bởi tâm lý thị trường lo ngại về nguy cơ một cuộc suy thoái kinh tế ngày càng tăng.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Giảm giá hàng loạt, giá xăng chạm mốc 19.400 đồng/lít
03:50 PM 16/08
Đến lúc toàn cầu chấp nhận “chuẩn” mới: Mức trên 7 NDT/1 USD
03:36 PM 16/08
PTKT vàng: Sắp xác nhận nêm tăng trên biểu đồ H1
03:25 PM 16/08
Tương lai của giá vàng sẽ ra sao?
02:29 PM 16/08
Giá vàng tiếp tục giữ trên đỉnh
11:47 AM 16/08
Tỷ giá USD tăng nhẹ
10:58 AM 16/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |