Cập nhật lúc 14h38 giờ Việt Nam, tức 7h38 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 12, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York giảm 0,29% về $1526,75/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1516,26/oz.
Nhìn về phía trước, các nhà đầu tư đang chờ đợi sự nới lỏng tiền tệ từ ngân hàng trung ương, đặc biệt là từ Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ, trước khi đặt các vị thế giao dịch quan trọng hơn đối với kim loại màu vàng.
Chủ tịch Fed Jerome Powell sẽ phát biểu vào ngày 23/8 tại Hội nghị thường niên lãnh đạo ngân hàng trung ương ở Jackson Hole, Wyoming. Chủ đề bài phát biểu của ông là Những thách thức đối với Chính sách tiền tệ, theo lịch trình công khai của Fed vừa cập nhật vào thứ Năm.
Norbert Ruecker, người đứng đầu bộ phận nghiên cứu kinh tế thế hệ nối tiếp của Julius Baer, cho biết:
Đang tải...Sự không chắc chắn chung về tranh chấp thương mại là rất cao và chúng tôi cũng hy vọng một số hành động của ngân hàng trung ương để chống suy thoái kinh tế sẽ diễn ra trong những tuần và tháng tới.
Điều này sẽ hỗ trợ giá vàng ở mức hiện tại.
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Tương lai của giá vàng sẽ ra sao?
02:29 PM 16/08
Giá vàng tiếp tục giữ trên đỉnh
11:47 AM 16/08
Tỷ giá USD tăng nhẹ
10:58 AM 16/08
“Hãy xuống tiền mua vàng bất cứ khi nào giá giảm”: Fed sẽ giảm lãi suất nhiều hơn bạn tưởng: Scotiabank
10:53 AM 16/08
TTCK: “Đối diện với thử thách tại vùng 980”
08:23 AM 16/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |