Kim loại màu vàng đã giảm từ $1434 xuống $1410 vào thứ Tư, nhấn chìm hành động giá được thấy trong 7 ngày trước đó.
Nến engulfing giảm giá cho thấy sự phục hồi của đà giảm từ mức cao nhất ngày 19/7 là $1453.
Hơn nữa, kim loại cũng xác nhận sự phá vỡ một kênh tăng dần với mức đóng cửa dưới $1420 ngày hôm qua.
Ngoài ra, chỉ số sức mạnh tương đối trong 14 ngày RSI hiện đang báo cáo các điều kiện giảm giá với mức chỉ số dưới 50 lần đầu tiên kể từ cuối tháng 5.
Tổng hợp lại, con đường của các kháng cự chính là thấp hơn. Việc vàng trượt dưới mức hỗ trợ tâm lý $1400/oz sẽ chuyển rủi ro theo hướng giảm xuống mức trung bình động 50 ngày (MA), hiện cư ngụ tại $1378/oz.
Tại thời điểm viết bài, vàng đi ngang ở mức $1407/oz, giảm 0,30% trong ngày.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Giảm
Các mức giá chính cần quan sát:
giavangvn.org
Đang tải...
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
2019: Các ngân hàng trung ương trên toàn cầu mua vàng chạm mức cao nhất trong 6 thập kỉ
09:39 AM 01/08
Fed quyết định cắt giảm lãi suất
08:44 AM 01/08
Phiên 31/7: Chứng khoán Mỹ đỏ lửa, giá vàng sụt sâu vì NĐT thất vọng về Fed; Dầu thô tăng nhờ dự trữ tại Mỹ giảm
08:13 AM 01/08
Vàng không ngừng tăng giá
05:03 PM 31/07
Mỹ-Trung bước vào đàm phán các vấn đề thương mại gai góc
03:58 PM 31/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |