Bảng giá vàng 9h sáng 30/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,480,000 | 39,680,000 |
| DOJI HN | 39,450,000 | 39,650,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 39,450,000 | 39,650,000 |
| PNJ - HCM | 39,350,000 | 39,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 39,450,000 | 39,620,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,450,000 | 39,650,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,480,000 | 39,700,000 |
| EXIMBANK | 39,550,000 | 39,700,000 |
| TPBANK | 38,870,000 | 39,470,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 30/7.
Đang tải...
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Sau khi hạ lãi suất, Fed sẽ có động thái nào tiếp theo?
08:34 AM 30/07
Cách tiêu tiền khác biệt giúp chúng ta đã giàu lại càng giàu hơn: “Đốt” vào những thứ người thường không thể thấy
08:27 AM 30/07
TTCK: Hướng đến thử thách vùng kháng cự tâm lý
08:21 AM 30/07
Phiên 29/7: Vàng – Dầu tăng tốt; phố Wall đi ngang khi Trump kêu gọi Fed giảm lãi suất
07:56 AM 30/07
Giá vàng chững lại trước sức ép
04:55 PM 29/07
Thuế nhập khẩu cao hơn có thể khiến nhu cầu vàng của Ấn Độ giảm khoảng 2,4% trong năm nay: WGC
03:44 PM 29/07
DailyForex: Dự báo vàng hàng tuần (29/7 – 2/8)
03:35 PM 29/07
TT vàng 29/7: Án binh bất động chờ cuộc họp của Fed
02:40 PM 29/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |