Tại quĩ ETF vàng lớn nhất thế giới, SPDR Gold Trust, lượng vàng đã giảm 0,11% xuống còn 822,25 tấn vào thứ Tư (24/7).
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1425.54USD xuống còn 1413.99 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1415.71 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1425.33 – 1428.09 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1440.81 – 1442.19 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1448.01 – 1450.77 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1405.41 – 1402.65 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1396.83 – 1395.45 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1382.73 – 1379.97 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1411 SL: 1404 TP: 1442
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1419 – 1428 – 1451
Mức hỗ trợ: 1405 – 1396 – 1382
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
TTCK Việt sáng 26/7: Thị trường thiếu đồng thuận, VN-Index gặp khó trước mốc 1.000 điểm
01:25 PM 26/07
Cuối tuần, vàng giảm theo đà thế giới
12:09 PM 26/07
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
11:02 AM 26/07
3 kịch bản lãi suất của Fed: Những khác biệt và dự liệu
09:05 AM 26/07
Nga tiếp tục trữ vàng không giới hạn
08:45 AM 26/07
TTCK: “Rung lắc và giằng co mạnh trong vùng 990-1.000”
08:15 AM 26/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |