Liên Bộ Tài chính – Công Thương cũng quyết định giảm mức trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với xăng E5RON92 xuống mức 100 đồng/lít (kỳ trước trích 200 đồng/lít); giảm mức trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng RON95 và các loại dầu xuống mức 500 đồng/lít,kg (kỳ trước trích 700 đồng/lít,kg).
Đồng thời, nhà chức trách cũng quyết định không chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu.
Bộ Công Thương cho biết, bình quân giá thành phẩm xăng dầu thế giới trong 15 ngày trước kỳ điều hành giá xăng dầu ngày 17/7/2019 có xu hướng tăng khá cao và lên mức: 72,109 USD/thùng xăng RON92, tăng 6,53%; 74,503 USD/thùng xăng RON95, tăng 7,48%; 77,925 USD/thùng dầu diesel, tăng 2,38% so với kỳ trước…
Tổng hợp
Đang tải...
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TTCK: VN-Index vẫn đang kiểm tra lại ngưỡng 980
08:28 AM 18/07
Giá vàng còn duy trì đà tăng dài hạn?
08:03 AM 18/07
Giá vàng đi xuống
04:49 PM 17/07
5 bài học từ các tỷ phú mà các startup nên tuân theo
04:18 PM 17/07
Tổng giám đốc IMF từ chức
03:47 PM 17/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |