Bảng giá vàng 9h sáng 13/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,000,000 | 39,250,000 |
| DOJI HN | 39,050,000 | 39,350,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 39,000,000 | 39,300,000 |
| PNJ - HCM | 38,970,000 | 39,320,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,870,000 | 39,150,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,000,000 | 39,300,000 |
| VIETINBANK GOLD | 38,920,000 | 39,170,000 |
| EXIMBANK | 39,050,000 | 39,250,000 |
| TPBANK | 39,040,000 | 39,370,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 13/7.
Đang tải...
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng trong nước giảm theo thế giới
05:02 PM 12/07
Thâm hụt ngân sách Mỹ tăng hơn 23%
03:01 PM 12/07
Vì sao vàng giữ được hỗ trợ tại mốc $1400?
02:27 PM 12/07
TTCK Việt sáng 12/7: VN-Index vượt mốc 980 điểm
01:09 PM 12/07
Vàng quay đầu giảm giá phiên cuối tuần
11:00 AM 12/07
Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm 4 đồng
10:38 AM 12/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |