Bảng giá vàng 9h sáng 11/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,050,000 | 39,350,000 |
| DOJI HN | 39,100,000 | 39,400,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 39,100,000 | 39,400,000 |
| PNJ - HCM | 38,900,000 | 39,400,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,700,000 | 38,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,000,000 | 39,350,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,000,000 | 39,320,000 |
| MARITIMEBANK | 38,600,000 | 39,400,000 |
| EXIMBANK | 39,050,000 | 39,350,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 11/7.
Đang tải...
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Canada giữ nguyên lãi suất chủ chốt 1,75%
08:25 AM 11/07
Chủ tịch FED hàm ý giảm lãi suất, giá vàng ra sao?
06:56 AM 11/07
Vàng tăng hơn 30USD chỉ trong tích tắc? Có phải đây là minh chứng cho việc Fed là NHTW quyền lực nhất thế giới?
06:50 AM 11/07
Chủ tịch Fed phát tín hiệu hạ lãi suất khi những “cơn gió ngược” xuất hiện ngày càng nhiều
06:34 AM 11/07
5 bài học từ các tỷ phú mà các startup nên tuân theo
04:12 PM 10/07
TT vàng 10/7: Tiếp tục lún sâu vào xu hướng giảm
02:50 PM 10/07
TTCK Việt sáng 10/7: Tiếp đà hồi phục VN-Index vượt 970 điểm
01:13 PM 10/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-3,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 167,500-3,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |