Tại Tập đoàn Vàng bạc Phú Quý, giá vàng SJC thời điểm này cũng được niêm yết ở mức 38,75 – 39,15 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 250.000 đồng/lượng ở chiều mua vào, bán ra so với mở cửa phiên giao dịch cùng ngày. Chênh lệch giá bán đang cao hơn giá mua 400.000 đồng/lượng.
Tập đoàn Doji cũng niêm yết giá vàng SJC cho thị trường Hà Nội ở mức 38,80 – 39,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 220.000 đồng/lượng ở chiều mua vào, tăng 350.000 đồng/lượng ở chiều bán so với đầu giờ sáng. Chênh lệch giá bán đang cao hơn giá mua 400.000 đồng/lượng.
Tại thời điểm 15 giờ 30 phút, giá vàng thế giới dao động quanh ngưỡng 1.406 USD/ounce, tăng 7 USD/ounce so với sáng nay.
Mức giá này tương đương 39,48 triệu đồng/lượng khi quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank, tăng cao hơn SJC 430.000 đồng mỗi lượng.
Tổng hợp
Đang tải...
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Trung Quốc cam kết mở cửa nền kinh tế
03:30 PM 08/07
Ông Trump quyết tâm thay đổi Fed
03:25 PM 08/07
TTCK Việt sáng 8/7: Nhóm ngân hàng và ‘họ Vingroup’ điều chỉnh, VN-Index giảm gần 6 điểm
01:02 PM 08/07
Giá vàng trong nước đi ngang phiên đầu tuần
11:46 AM 08/07
Giá USD ổn định phiên đầu tuần
10:02 AM 08/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |