Ngay cả khi các chỉ báo dao động như RSI và MACD đang mất động lực trên biểu đồ vàng (phản ánh khung thời gian ngắn hạn), các hỗ trợ mạnh mẽ sẽ hạn chế việc kim loại quý vàng giảm khi giao dịch gần ngưỡng $1418/oz vào đầu ngày thứ Sáu.
Trong số các hỗ trợ, vùng hợp lưu của đường trung bình động 21 và 50 giờ (HMA) gần $1410/11 xuất hiện như một thách thức đầu tiên đối với người bán. Chỉ khi vùng giá này bị phá vỡ thì chúng ta mới thấy được tầm quan trọng của đường hỗ trợ 5 ngày trước, ở mức $1396.
Khi giá trượt xuống dưới $1396, xu hướng giảm có thể nhắm về ngưỡng $1382 và mức thoái lui Fib 50% là $1354.
Trong khi đó, diễn biến giá lên dựa trên chỉ số sức mạnh tương đối 14 (RSI) và biểu đồ phân kỳ hội tụ trung bình di chuyển 12 (MACD) có thể đẩy vàng tiến tới khu vực $1438,65/40 – nơi giữ chìa khóa cho mức tăng chạm đỉnh tháng 5/2013 tại $1474.
Biểu đồ vàng hàng giờ
Xu hướng: Tăng/ tích cực
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
TT vàng 5/7: Giảm nhẹ chờ số liệu việc làm Mỹ tháng 6, hướng tới tuần tăng giá thứ 7 liên tiếp
02:51 PM 05/07
TTCK Việt sáng 5/7: VN-Index giằng co trong biên độ hẹp
12:52 PM 05/07
Tỷ giá tự do và liên ngân hàng chuyển động ngược chiều nhau
11:00 AM 05/07
Giá xăng dầu có thể tiếp tục giảm nhẹ vào cuối năm nay
10:04 AM 05/07
Giá vàng có thể tăng thêm 5% nữa trong quý III – FXTM
09:02 AM 05/07
TTCK: Tiếp tục tăng điểm, thử thách vùng kháng cự mạnh hơn?
08:34 AM 05/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |