Bảng giá vàng 9h sáng ngày 2/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 38,150,000 | 38,400,000 |
| DOJI HN | 38,150,000 | 38,550,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,100,000 | 38,500,000 |
| PNJ - HCM | 38,110,000 | 38,460,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,100,000 | 38,400,000 |
| VIETNAM GOLD | 38,100,000 | 38,400,000 |
| VIETINBANK GOLD | 38,100,000 | 38,370,000 |
| MARITIMEBANK | 37,800,000 | 38,600,000 |
| EXIMBANK | 38,150,000 | 38,400,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 2/7.
Đang tải...
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Phiên 1/7: Vàng giảm mạnh nhất trong năm vì USD và chứng khoán Mỹ tăng mạnh, Dầu thô hưởng lợi từ OPEC
08:18 AM 02/07
TTCK: Tăng điểm nhưng xuất hiện nhịp rung lắc
08:03 AM 02/07
TT tiền tệ 1/7: USD chạm đỉnh 1 tuần khi thỏa thuận thương mại thúc đẩy nhu cầu rủi ro
04:54 PM 01/07
Giá vàng thế giới và trong nước đồng loạt đi xuống
04:25 PM 01/07
G20 và hi vọng chấm dứt thương chiến hai bờ đại dương
03:59 PM 01/07
TTCK: Tâm lý tích cực, VN-Index tăng gần 10 điểm
01:31 PM 01/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |