Tỷ giá trung tâm ngày 22/6 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.055 đồng, không đổi so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.747 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.363 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại một số ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục được điều chỉnh giảm phiên thứ 5 liên tiếp.
Cụ thể, VietinBank và BIDV cùng đang niêm yết USD ở mức 23.225 – 23.345 VND/USD, trong đó, VietinBank giảm 15 đồng trong khi BIDV giảm 20 đồng ở cả hai chiều so với giá khảo sát sáng qua.
Tỷ giá tại Eximbank đang là 23.250 – 23.340 VND/USD, giảm 20 đồng ở chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra.
Techcombank giảm 15 đồng ở mỗi chiều, xuống còn 23.230 – 23.350 VND/USD.
Trong khi đó, Sacombank giảm 20 đồng chiều mua vào và giảm 13 đồng chiều bán ra, xuống còn 23.220 – 23.330 VND/USD.
Vietcombank và ACB vẫn đang niêm yết USD ở mức lần lượt 23.230 – 23.350 VND/USD.
Giá USD tự do ở mức: 23.280 – 23.295 VND/USD (mua – bán), không đổi ở chiều mua vào và giảm 5 đông ở chiều bán ra so với phiên giao dịch trước đó.
Tổng hợp
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Sau khi vượt $1400, vàng sẽ đi về đâu?
10:01 AM 22/06
Fed phát tín hiệu mới, mềm hóa áp lực đến tỷ giá USD/VND
09:37 AM 22/06
Phiên 21/6: Phố Wall đảo chiều giảm nhẹ, Vàng – Dầu tiếp tục có phiên giao dịch ấn tượng
09:09 AM 22/06
3 lời khuyên thành công kinh điển được Jeff Bezos ủng hộ
04:26 PM 21/06
TT vàng 21/6: Tăng nhanh, giảm sốc, NĐT đau tim vì vàng
02:55 PM 21/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |