Như vậy, xét với đầu tư vàng SJC, chỉ trong 2 ngày qua, người dân đã có lời hơn 1,2 triệu đồng. Hai ngày qua thực sự là thời điểm mà rất lâu rồi chúng ta chưa từng thấy. Nhiều nhà đầu tư coi đây là cơ hội mua vào chờ giá tăng cao hơn; có người lại coi đây là cơ hội chốt lời. Bạn thì sao?
Bảng giá vàng sáng ngày 21/6
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 38,700,000 | 39,000,000 |
| Vàng SJC 1L ĐÀ NẴNG 38,700,000 | 38,700,000 | 39,020,000 |
| DOJI HCM | 38,950,000 | 38,950,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,400,000 | 38,600,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 38,200,000 | 38,650,000 |
| VIETNAM GOLD | 38,450,000 | 38,650,000 |
| VIETINBANK GOLD (lượng) | 38,700,000 | 39,020,000 |
| TPBANK | 38,500,000 | 38,900,000 |
| DOJI HN | 38,500,000 | 38,800,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 21/6.
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Tỷ giá trung tâm chưa có dấu hiệu tăng
11:00 AM 21/06
Mỹ – Trung Quốc chuẩn bị đàm phán thương mại
08:38 AM 21/06
TTCK: “Chưa đủ dấu hiệu để hình thành sóng tăng mới”
08:25 AM 21/06
Phiên 20/6: Vàng – Dầu – Chứng khoán có phiên giao dịch ấn tượng nhất trong năm, NĐT bùng nổ khi Fed phát đi tín hiệu giảm lãi suất
08:18 AM 21/06
Tiền ảo Libra khác Bitcoin thế nào?
03:51 PM 20/06
Giá vàng dậy sóng, người dân đổ xô đi mua vàng
03:25 PM 20/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |