Lượng vàng nắm giữ tại SPDR Gold Trust, quĩ ETF vàng lớn nhất thế giới, tăng 0,6% lên 764,1 tấn vào thứ Sáu (14/6) từ mức 759,7 tấn của ngày trước đó.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1341.62 USD xuống còn 1339.44 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1339.19 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1344.25 – 1344.7 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng zone 1349.05 – 1349.28 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1354.76 – 1355.21 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1334.19 – 1333.74 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1328.26 – 1328.03 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1323.68 – 1323.23 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1340 SL: 1336 TP: 1349
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1344 – 1349 – 1354
Mức hỗ trợ: 1339 – 1333 – 1328
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Thị trường vàng tăng mạnh
11:09 AM 18/06
Giá USD hôm nay đồng loạt tăng
10:10 AM 18/06
4 dấu hiệu điển hình để nhận biết khủng hoảng kinh tế
10:09 AM 18/06
Bảng giá vàng 9h sáng 18/6: Thị trường vàng tăng trở lại, cơ hội chinh phục mức cao rộng mở
08:53 AM 18/06
Mỹ: FED để ngỏ khả năng cắt giảm lãi suất
08:22 AM 18/06
Phiên 17/6: Vàng đảo chiều giảm sau khi liên tục tăng, Phố Wall tăng nhẹ dù giá dầu thô giảm
08:22 AM 18/06
TTCK: Có thể tiếp tục giảm về vùng hỗ trợ 930-940 điểm
08:16 AM 18/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | 169,700 | 172,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |