Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.749 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.366 VND/USD.
Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.345 – 23.465 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.340 – 23.460 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại Vietinbank, giá USD niêm yết ở mức 23.341 – 23.461 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 4 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại MSB, giá USD niêm yết ở mức 23.350 – 23.450 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Lúc 9h20 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.395 đồng/USD và bán ra là 23.410 đồng/USD, tăng 5 đồng ở chiều mua vào và giữ nguyên ở chiều bán ra so với phiên giao dịch hôm qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Vàng thử nghiệm mức đỉnh 2019 do kì vọng Fed, ECB giảm lãi suất; tăng trưởng toàn cầu chậm lại
09:59 AM 07/06
ECB sẽ giữ nguyên lãi suất ở mức thấp kỷ lục
08:36 AM 07/06
Phiên 6/6: Mỹ cân nhắc hoãn áp thuế với Mexico – chứng khoán Mỹ, Vàng, dầu thô tăng mạnh
08:23 AM 07/06
Vàng: Đà tăng và xu hướng giảm giằng co tại mức $1331 khi các tin tức thương mại thu hút sự chú ý
03:44 PM 06/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |