Cập nhật lúc 15h15 giờ Việt Nam, tức 8h15 giờ GMT, Hợp đồng tương lai vàng giao tháng 8 trên sàn Comex của Sở Giao dịch hàng hóa New York tiến 0,44% đạt $1333,75/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng đứng ở $1329,11/oz.
Thông tin Hoa Kỳ nhắc lại quan điểm của mình rằng Trung Quốc “đạp ngược” các yếu tố chính của một thỏa thuận thương mại đã được đồng thuận phần lớn đã làm dấy lên mối lo ngại rằng hai bên vẫn còn lâu mới đạt được thỏa thuận thương mại. Hoa Kỳ cũng cho biết Trung Quốc đang chơi một “trò chơi đổ lỗi” sau khi Bắc Kinh cáo buộc Hoa Kỳ “đe dọa và ép buộc” và gọi những yêu cầu của Hoa Kỳ là “cắt cổ” trong một sách trắng về thương mại vào cuối tuần qua.
Thị trường chứng khoán châu Á đã bị đẩy xuống thấp hơn sau các thông tin, theo đó, kim loại màu vàng đã không thu hút được nhu cầu trú ẩn an toàn ngày hôm nay.
Chứng khoán toàn cầu đã chịu áp lực trong tuần này trong bối cảnh căng thẳng thương mại toàn cầu tăng cao.
Kế hoạch áp thuế đối với tất cả hàng nhập khẩu từ Mexico của Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump cũng được chú ý, vì các ngân hàng trên Phố Wall cảnh báo rằng việc tăng thuế có thể dẫn đến nguy cơ suy thoái kinh tế toàn cầu.
Nhìn chung, vàng có xu hướng đóng vai trò là nơi trú ẩn an toàn của sự lựa chọn trong thời kỳ khó khăn chính trị và kinh tế. Fawad Razaqzada, nhà phân tích của Forex.com cho biết:
Không còn nghi ngờ gì nữa, mối quan tâm thương mại sẽ tiếp tục chi phối chương trình nghị sự.
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
TTCK Việt sáng 4/6: VN-Index đảo chiều tăng gần 4 điểm
01:21 PM 04/06
Mỹ châm ngòi chiến tranh thương mại khắp thế giới
11:38 AM 04/06
Vàng tăng cao chạm đỉnh
11:27 AM 04/06
Tỷ giá USD tiếp tục giảm
10:38 AM 04/06
Vàng: $1307 là hỗ trợ chính – Goldman Sachs
09:45 AM 04/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |