Sáng nay 30/5, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD ở mức 23.067 đồng, tăng 3 đồng so với hôm qua.
Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua USD ở mức 23.360 VND/USD, giá bán ra là 23.480 VND/USD, tăng 15 đồng ở cả chiều mua vào – bán ra so với hôm qua.
Ngân hàng BIDV niêm yết giá USD mua vào 23.350 VND/USD và giá bán ra là 23.470 VND/USD, tăng 5 đồng ở cả chiều mua vào – bán ra so với hôm qua.
Ngân hàng Eximbank sáng nay niêm yết giá mua USD là 23.350 VND/USD và giá bán ra là 23.460 VND/USD, giữ nguyên ở cả 2 chiều mua – bán so với hôm qua.
Ngân hàng Vietinbank sáng nay niêm yết giá mua USD là 23.352 VND/USD và giá bán ra là 23.472 VND/USD, tăng 12 đồng ở cả 2 chiều mua – bán so với hôm qua.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.410 VND/USD và bán ra là 23.425 VND/USD, tăng 5 đồng ở chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Vàng là lựa chọn đầu tư phổ biến thứ hai của người Thụy Sĩ
10:40 AM 30/05
Tỷ phú Thomas Kaplan: Giá vàng có thể đạt 5000USD
10:02 AM 30/05
TT tiền tệ 29/5: USD tăng trong vai trò là tài sản trú ẩn an toàn trước cuộc chiến thương mại
04:15 PM 29/05
Nga, Trung Quốc không đơn độc, Serbia và Philippines cũng đang ôm thêm rất nhiều vàng
03:48 PM 29/05
Bạc tiếp tục hụt hơi trước Vàng – Orchid Research
03:12 PM 29/05
TT vàng 29/5: Tăng thẳng đứng lên $1280
02:36 PM 29/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |