Theo nhà phân tích Carsten Menke của Julius Baer:
Hiện tại, thị trường vàng đang thiếu định hướng. Những bất ổn trên thị trường tài chính có tác động tích cực đối với vàng. Đồng thời, thị trường vàng tiếp tục phải đối mặt với những áp lực từ đồng USD mạnh hơn.
Mặc dù có những căng thẳng thương mại, vàng vẫn không thu hút bất kì dòng chảy trú ẩn an toàn nào vào lúc này.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1285.27 USD xuống còn 1278.51 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1279.29 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1283.69 – 1284.59 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1290.22 – 1290.67 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1290.26 – 1290.43 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1274.23 – 1273.33 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1269.95 – 1269.5 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1263.87 – 1262.97 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1278 SL: 1272 TP: 1290
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1285 – 1291 – 1295
Mức hỗ trợ: 1273 – 1270 – 1264
giavangvn.org tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
TTCK Việt sáng 29/5: VN-Index lùi về mốc 970 điểm
01:16 PM 29/05
Thị trường vàng trong nước và thế giới giảm nhiệt
11:30 AM 29/05
Tỷ giá USD tăng trở lại
10:24 AM 29/05
BẾ MẠC GIẢI BÓNG ĐÁ NGÀNH KIM HOÀN 2019
09:20 AM 29/05
8 điều ít biết về nền kinh tế lớn nhất thế giới
08:20 AM 29/05
TTCK: “Vẫn khó nhận biết được xu hướng của thị trường”
08:04 AM 29/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |