Hiện các nhà đầu tư cũng dồn sự chú ý đến cuộc họp của Ủy ban Thị trường Mở Liên bang (FOMC), cơ quan hoạch định chính sách của Ngân hàng Dự trữ Liên bang Mỹ (FED), diễn ra trong hai ngày 30/4 và 1/5, để tìm kiếm manh mối về hướng đi của lãi suất Mỹ trong thời gian tới.
Trong các cuộc phỏng vấn truyền thông gần đây, một số quan chức cấp cao của FED như Phó Chủ tịch Richard Clarida và Chủ tịch FED chi nhánh Chicago Charles Evans thừa nhận rằng việc cắt giảm lãi suất có thể trở nên cần thiết.
Sau cuộc họp chính sách tháng 3/2019, lãi suất chuẩn của Mỹ vẫn được giữ ở mức 2,25-2,5%. Chủ tịch FED Jerome Powell nhận định kinh tế Mỹ vẫn ở giai đoạn phát triển tốt và ngân hàng trung ương Mỹ sẽ sử dụng các công cụ chính sách tiền tệ để duy trì xu hướng này.
Theo TTXVN
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng trong nước và thế giới tại thời điểm 29/4
09:54 AM 29/04
Tỷ giá USD/VND trái chiều trong phiên cuối tuần
12:25 PM 27/04
Dự đoán giá vàng tuần tới 29/4 – 3/5: Chuyên gia và giới thương nhân kì vọng vàng tiếp tục đà phục hồi tuần này
09:22 AM 27/04
Đây là cổ phiếu vàng bạn nên sở hữu – Jim Cramer
05:20 PM 26/04
5 cách để tốn ít tiền nhất trong kỳ nghỉ sắp tới
04:26 PM 26/04
Thị trường tiền ảo vừa “bốc hơi” 10 tỷ USD
03:13 PM 26/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |